Tỷ Giá Đây
Trang chủ ›Lịch sử tỷ giá›01/10/2026
VCB 26.020 BIDV 26.025 ▼5 Agribank 26.040 ▲10 HSBC 26.011 ▲12 Trung tâm 25.644 EUR 29.517 ▲37 JPY 168,40 ▼0,03
Theo dõi thêm SJC 142,70tr Bạc 999 1,74tr ▼1,47%
LIVE

Tỷ giá ngày 01/10/2026

Thứ Năm · giá cuối ngày · Vietcombank mua USD 25.800đ, bán 26.180đ.

Tỷ giá Vietcombank ngày 01/10/2026

20 ngoại tệ, giá cuối ngày, đồng cho 1 đơn vị.
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
USDĐô-la Mỹ25.77025.80026.180
EUREuro28.59228.88030.099
JPYYên Nhật158,39159,99169,33
CNYNhân dân tệ3.778,113.816,273.938,56
KRWWon Hàn16,5018,3319,89
AUDĐô-la Úc17.57017.74818.316
SGDĐô Singapore19.75819.95720.638
GBPBảng Anh33.46933.80734.890
THBBaht Thái680,37755,96788,03
CADĐô-la Canada17.78117.96018.536
CHFFranc Thuỵ Sĩ30.33230.63831.620
HKDĐô-la Hồng Kông3.218,723.251,233.375,61
MYRRinggit Malaysia—6.294,466.431,51
INRRupee Ấn Độ—268,55280,12
RUBRúp Nga—296,84328,60
DKKKrone Đan Mạch—3.853,364.000,78
NOKKrone Na Uy—2.638,512.750,43
SEKKrona Thuỵ Điển—2.533,842.641,32
KWDDinar Kuwait—83.92687.995
SARRiyal Ả Rập Xê Út—6.883,177.179,52

Giá USD các ngân hàng ngày 01/10/2026

Giá cuối ngày của các ngân hàng có giá hôm đó, xếp theo giá bán từ rẻ tới đắt, đồng.
Ngân hàngMua chuyển khoảnBán raSo nhà rẻ nhất
Vietbank24.34825.662—
Vikki Bank25.80026.140+478đ
HDBank25.78026.140+478đ
Eximbank25.79026.150+488đ
SeABank25.77026.150+488đ
VRB25.77026.150+488đ
ACB25.80026.160+498đ
Vietcombank25.80026.180+518đ