Tỷ Giá Đây
Trang chủ ›Tỷ giá Sacombank
VCB 26.020 BIDV 26.025 ▼5 Agribank 26.040 ▲10 HSBC 26.011 ▲12 Trung tâm 25.644 EUR 29.517 ▲37 JPY 168,40 ▼0,03
Theo dõi thêm SJC 142,70tr Bạc 999 1,74tr ▼1,47%
LIVE

Tỷ giá Sacombank hôm nay 29/10/2026

Kết nối trực tiếp

Sacombank mua USD 25.645đ, bán 26.005đ · 22 ngoại tệ · giờ niêm yết trên bảng 11:20 29/10/2026 · Tỷ Giá Đây đọc lại 45–60 phút/lần trong khung 7h–19h.

USD tại Sacombank

26.005▼ 25đ
Mua chuyển khoản
25.645
Mua tiền mặt
25.615
Chênh mua–bán
1,4%

Đứng thứ 3/23 từ rẻ tới đắt — rẻ nhất: ACB 26.000đ. So 23 ngân hàng →

Tỷ giá USD Sacombank theo ngày

Bán ra · từ 10/2026 · 7 phiên · rê chuột để xem từng phiên

đỉnh 26.040 · 23/10

Giá bán USD của Sacombank giảm 35đ (−0,13%) từ đỉnh 26.040đ ngày 23/10 xuống 26.005đ ngày 29/10/2026.

Bảng giá Sacombank đọc lúc nào?

Giờ trên bảng
11:20 29/10/2026giờ ngân hàng ghi
Đọc được lần cuối
16:38 29/10/202645–60 phút/lần, 7h–19h
Ngoại tệ niêm yết
22bán tiền mặt 9 tệ
Đang bán rẻ nhất
0chưa tệ nào

Bảng tỷ giá Sacombank hôm nay

Bảng gốc của Sacombank ↗
22 ngoại tệ Sacombank niêm yết, đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. "Hạng bán" = vị trí giá bán chuyển khoản từ rẻ tới đắt giữa các ngân hàng có bảng giá mới.
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán raChênhHạng bán
USDĐô-la Mỹ 25.61525.645 26.00526.005 1,4% 3/23
EUREuro 28.30628.336 30.05929.309 3,4% 6/23
JPYYên Nhật 160,06160,56 171,07167,57 4,3% 9/23
CNYNhân dân tệ 3.816,503.841,50 3.977,003.927,00 2,2% 3/13
KRWWon Hàn —19,00 —20,60 8,1% 9/16
AUDĐô-la Úc 17.81517.915 18.83818.468 3,0% 3/23
SGDĐô Singapore 19.78019.910 20.63220.512 3,0% 13/23
GBPBảng Anh 33.86033.910 35.66534.865 2,8% 4/23
THBBaht Thái —709,50 —795,20 11,4% 12/17
TWDĐô-la Đài Loan —785,00 —930,00 16,9% 6/6
CADĐô-la Canada 18.10218.202 19.21618.756 3,0% 6/23
CHFFranc Thuỵ Sĩ 30.77830.808 32.38631.636 2,7% 8/22
HKDĐô-la Hồng KôngMua cao nhất —3.300,00 —3.430,00 3,9% 13/17
NZDĐô-la New Zealand —14.301 —14.806 3,5% 5/13
MYRRinggit MalaysiaMua cao nhất —6.450,00 —6.600,00 2,3% 6/8
LAKKíp LàoMua cao nhất —1,09 —1,20 9,4% 2/5
KHRRiel Campuchia —6,10 —6,91 12,5% 2/2
DKKKrone Đan MạchMua cao nhất —3.845,00 —4.030,00 4,7% 8/10
NOKKrone Na UyMua cao nhất —2.778,00 —2.920,00 5,0% 7/8
SEKKrona Thuỵ ĐiểnMua cao nhất —2.605,00 —2.705,00 3,8% 8/9
PHPPeso Philippines —373,00 —520,00 32,9% 3/3
CZKCZKMua cao nhất —1.130,00 —1.590,00 33,8% 3/3

Lãi suất tiết kiệm Sacombank

Biểu đầy đủ →
%/năm, tiền gửi VND (bậc áp cho món gửi 100 triệu), đọc ngày 23/10.
Kỳ hạnTại quầyTrực tuyến
1 tháng4,50%4,60%
2 tháng4,50%4,60%
3 tháng4,50%4,60%
4 tháng4,50%4,60%
5 tháng4,50%4,60%
6 tháng5,70%6,60%
7 tháng5,70%6,60%
8 tháng5,70%6,60%
9 tháng5,70%6,60%
10 tháng5,70%6,60%
11 tháng5,70%6,60%
12 tháng5,40%6,80%
13 tháng5,40%6,80%
15 tháng5,50%6,80%
18 tháng5,50%6,80%
24 tháng6,20%7,00%
36 tháng6,20%7,00%

Tóm lại

Tỷ giá Sacombank hôm nay: Sacombank bán USD 26.005đ — thứ 3/23 từ rẻ tới đắt trong các ngân hàng có bảng giá mới (rẻ nhất: ACB 26.000đ). Niêm yết 22 ngoại tệ, bán tiền mặt 9 tệ.

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá Sacombank

Tỷ giá USD Sacombank hôm nay bao nhiêu?

Sacombank mua USD chuyển khoản 25.645đ, mua tiền mặt 25.615đ và bán ra 26.005đ (giờ niêm yết 11:20 29/10/2026).

Sacombank cập nhật tỷ giá lúc nào?

Bảng tỷ giá Sacombank đọc được gần nhất ghi giờ 11:20 29/10/2026. Tỷ Giá Đây đọc lại 45–60 phút/lần, trong khung 7h–19h.

Sacombank có bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng niêm yết, Sacombank bán tiền mặt 9/22 ngoại tệ và mua tiền mặt 9/22 ngoại tệ. Có sẵn tờ hay không tuỳ chi nhánh — nên hỏi trước.