Tỷ Giá Đây
Trang chủ ›Tỷ giá TPBank
VCB 26.020 BIDV 26.025 ▼5 Agribank 26.040 ▲10 HSBC 26.011 ▲12 Trung tâm 25.644 EUR 29.517 ▲37 JPY 168,40 ▼0,03
Theo dõi thêm SJC 142,70tr Bạc 999 1,74tr ▼1,47%
LIVE

Tỷ giá TPBank hôm nay 29/10/2026

Kết nối trực tiếp

TPBank mua USD 25.654đ, bán 26.040đ · 29 ngoại tệ · giờ niêm yết trên bảng 15:48 29/10/2026 · Tỷ Giá Đây đọc lại 45–60 phút/lần trong khung 7h–19h.

USD tại TPBank

26.040▲ 20đ
Mua chuyển khoản
25.654
Mua tiền mặt
25.354
Chênh mua–bán
1,5%

Đứng thứ 17/23 từ rẻ tới đắt — rẻ nhất: ACB 26.000đ. So 23 ngân hàng →

Tỷ giá USD TPBank theo ngày

Bán ra · từ 10/2026 · 7 phiên · rê chuột để xem từng phiên

đỉnh 26.070 · 21/10

Giá bán USD của TPBank giảm 30đ (−0,12%) từ đỉnh 26.070đ ngày 21/10 xuống 26.040đ ngày 29/10/2026.

Bảng giá TPBank đọc lúc nào?

Giờ trên bảng
15:48 29/10/2026giờ ngân hàng ghi
Đọc được lần cuối
16:38 29/10/202645–60 phút/lần, 7h–19h
Ngoại tệ niêm yết
29bán tiền mặt 29 tệ
Đang bán rẻ nhất
2KWD, AED

Bảng tỷ giá TPBank hôm nay

Bảng gốc của TPBank ↗
29 ngoại tệ TPBank niêm yết, đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. "Hạng bán" = vị trí giá bán chuyển khoản từ rẻ tới đắt giữa các ngân hàng có bảng giá mới.
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán raChênhHạng bán
USDĐô-la Mỹ 25.35425.654 26.04426.040 1,5% 17/23
EUREuro 28.14028.343 29.59929.529 4,1% 16/23
JPYYên Nhật 157,89159,25 169,35168,41 5,6% 16/23
CNYNhân dân tệ 3.227,003.727,00 3.962,003.952,00 5,9% 9/13
KRWWon Hàn 17,9718,58 22,1920,49 9,8% 8/16
AUDĐô-la Úc 17.75817.942 18.62618.507 3,1% 8/23
SGDĐô Singapore 19.66819.841 20.70320.507 3,3% 10/23
GBPBảng Anh 33.70933.864 35.12034.939 3,1% 10/23
THBBaht Thái 733,34758,34 803,66803,66 5,8% 16/17
TWDĐô-la Đài LoanMua cao nhất 709,00794,00 939,00824,00 3,7% 3/6
CADĐô-la Canada 18.03118.191 18.86318.764 3,1% 7/23
CHFFranc Thuỵ Sĩ 30.65130.698 31.66931.682 3,2% 13/22
HKDĐô-la Hồng Kông 3.024,003.235,00 3.357,003.358,00 3,7% 6/17
NZDĐô-la New Zealand 14.24114.341 14.89214.939 4,1% 12/13
MYRRinggit Malaysia 6.264,006.364,00 6.505,006.535,00 2,7% 5/8
LAKKíp Lào 1,161,06 1,291,26 17,2% 5/5
INRRupee Ấn Độ 255,00269,00 283,00282,00 4,7% 4/4
RUBRúp Nga 273,00306,00 359,00359,00 15,9% 3/3
DKKKrone Đan Mạch 3.736,003.782,00 4.051,003.927,00 3,8% 5/10
NOKKrone Na Uy 2.617,002.736,00 2.840,002.852,00 4,2% 4/8
SEKKrona Thuỵ Điển 2.429,002.553,00 2.690,002.682,00 4,9% 7/9
KWDDinar KuwaitBán rẻ nhất 83.13082.789 86.41086.313 4,2% 1/3
SARRiyal Ả Rập Xê ÚtMua cao nhất 6.750,006.851,00 7.133,007.146,00 4,2% 3/3
AEDDirham UAEBán rẻ nhấtMua cao nhất 7.096,007.046,00 7.169,007.159,00 1,6% 1/3
PHPPeso PhilippinesMua cao nhất 408,76393,76 408,90438,90 10,8% 2/3
CZKCZK 1.093,001.093,00 1.293,001.293,00 16,8% 2/3
HUFHUF 69,0069,00 89,0089,00 25,3% 1/1
PLNPLN 6.395,006.395,00 6.807,006.807,00 6,2% 1/1
ZARZAR 1.568,001.518,00 1.619,001.619,00 6,4% 2/2

Lãi suất tiết kiệm TPBank

Biểu đầy đủ →
%/năm, tiền gửi VND (bậc áp cho món gửi 100 triệu), đọc ngày 21/10.
Kỳ hạnTại quầyTrực tuyến
1 tháng4,20%4,75%
3 tháng4,20%4,75%
6 tháng5,20%5,50%
12 tháng5,40%5,50%
18 tháng5,40%5,70%
24 tháng5,50%5,80%
36 tháng5,50%5,80%

Tóm lại

Tỷ giá TPBank hôm nay: TPBank bán USD 26.040đ — thứ 17/23 từ rẻ tới đắt trong các ngân hàng có bảng giá mới (rẻ nhất: ACB 26.000đ). Niêm yết 29 ngoại tệ, bán tiền mặt 29 tệ. Đang bán rẻ nhất: KWD, AED.

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá TPBank

Tỷ giá USD TPBank hôm nay bao nhiêu?

TPBank mua USD chuyển khoản 25.654đ, mua tiền mặt 25.354đ và bán ra 26.040đ (giờ niêm yết 15:48 29/10/2026).

TPBank cập nhật tỷ giá lúc nào?

Bảng tỷ giá TPBank đọc được gần nhất ghi giờ 15:48 29/10/2026. Tỷ Giá Đây đọc lại 45–60 phút/lần, trong khung 7h–19h.

TPBank có bán ngoại tệ tiền mặt không?

Trên bảng niêm yết, TPBank bán tiền mặt 29/29 ngoại tệ và mua tiền mặt 29/29 ngoại tệ. Có sẵn tờ hay không tuỳ chi nhánh — nên hỏi trước.