Tỷ Giá Đây
Trang chủ ›Tỷ giá tính thuế hải quan
VCB 25.980 ▼10 BIDV 25.985 ▲5 Agribank 25.990 HSBC 25.961 ▼25 Trung tâm 25.631 EUR 29.603 ▼22 JPY 168,20 ▼0,60
Theo dõi thêm SJC 140,00tr ▲0,72% Bạc 999 1,65tr ▼0,66%
LIVE

Tỷ giá tính thuế hải quan tuần 02/11 – 08/11/2026

Tỷ giá quy đổi trị giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu trên tờ khai hải quan: giá mua chuyển khoản của Vietcombank lúc cuối ngày thứ Năm tuần trước, áp cho mọi tờ khai đăng ký trong tuần.

Số do Tỷ Giá Đây tính lại theo đúng cách Hải quan công bố — đã khớp 41/41 tuần USD (26/01/2026 → 02/11/2026) và 19/19 ngoại tệ khác. Trước khi kê khai, đối chiếu với bảng tỷ giá của Hải quan ↗.

USD tính thuế tuần này

25.640đồng / 1 USD

Tuần 02/11 – 08/11/2026 · chốt cuối ngày 29/10/2026

▼ 20đ so với tuần trước (25.660đ)

Tóm lại

USD tính thuế tuần này: 25.640đ: Chốt từ giá mua chuyển khoản Vietcombank cuối ngày 29/10/2026, áp cho tờ khai hải quan đăng ký trong tuần 02/11 – 08/11/2026. Giảm 20đ so với tuần trước (25.660đ). Số do Tỷ Giá Đây tính lại theo cách Hải quan công bố (đã khớp 41/41 tuần USD từ 26/01/2026) — trước khi kê khai, đối chiếu với bảng của Hải quan.

Tỷ giá tính thuế các ngoại tệ tuần 02/11 – 08/11/2026

Đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ, in y như bảng Hải quan (đủ hai số lẻ). Ngoại tệ Vietcombank không niêm yết — đô la New Zealand, Đài tệ, rupiah… — Hải quan công bố riêng; Tỷ Giá Đây không tính.
Ngoại tệTuần nàyTuần trước
USDĐô-la Mỹ25.64025.660
EUREuro 28.321,0528.544
JPYYên Nhật 159,14160,33
CNYNhân dân tệ 3.817,533.813,79
KRWWon Hàn 18,5718,79
AUDĐô-la Úc 17.900,2317.845,4
SGDĐô Singapore 19.832,5719.910,12
GBPBảng Anh 33.845,4434.070,12
THBBaht Thái 749,75750,99
CADĐô-la Canada 18.165,8618.151,41
CHFFranc Thuỵ Sĩ 30.703,4231.023,13
HKDĐô-la Hồng Kông 3.231,413.237,09
MYRRinggit Malaysia 6.297,36.265,9
INRRupee Ấn Độ 269,55271,06
RUBRúp Nga 305,01303,47
DKKKrone Đan Mạch 3.779,393.809,06
NOKKrone Na Uy 2.727,132.705,91
SEKKrona Thuỵ Điển 2.552,652.556,43
KWDDinar Kuwait 83.327,6883.446,4
SARRiyal Ả Rập Xê Út 6.843,866.851,9

Tỷ giá tính thuế USD từng tuần

đồng / 1 USD · mỗi bậc là một tuần · rê chuột để xem từng tuần

104 tuần · từ 11/11/2024

Tỷ giá tính thuế USD từng tuần (đồng), 104 tuần từ 11/11/2024 — giá mua chuyển khoản Vietcombank chốt thứ Năm tuần trước.

Tỷ giá tính thuế USD các tuần gần đây

Tuần thứ Hai → Chủ nhật, mới nhất trước. Thay đổi so với tuần liền trước.
TuầnUSDThay đổi
02/11 – 08/11/202625.640−20
26/10 – 01/11/202625.660−20
19/10 – 25/10/202625.680−40
12/10 – 18/10/202625.720−80
05/10 – 11/10/202625.8000
28/09 – 04/10/202625.800−25
21/09 – 27/09/202625.825+95
14/09 – 20/09/202625.730−150
07/09 – 13/09/202625.880−10
31/08 – 06/09/202625.890−40
24/08 – 30/08/202625.930+60
17/08 – 23/08/202625.870−170
10/08 – 16/08/202626.040−70
03/08 – 09/08/202626.110−10
27/07 – 02/08/202626.120+50
20/07 – 26/07/202626.070−41
13/07 – 19/07/202626.111+6
06/07 – 12/07/202626.105−31
29/06 – 05/07/202626.136+25
22/06 – 28/06/202626.111−19
15/06 – 21/06/202626.130+8
08/06 – 14/06/202626.122−21
01/06 – 07/06/202626.143−18
25/05 – 31/05/202626.161+29
18/05 – 24/05/202626.132+14
11/05 – 17/05/202626.118−20

Câu hỏi thường gặp về tỷ giá tính thuế

Tỷ giá tính thuế hải quan USD tuần này là bao nhiêu?

Tuần 02/11 – 08/11/2026: 1 USD = 25.640đ, theo giá mua chuyển khoản của Vietcombank cuối ngày 29/10/2026.

Tỷ giá tính thuế hải quan được xác định thế nào?

Là giá mua vào theo hình thức chuyển khoản của hội sở Vietcombank lúc cuối ngày thứ Năm của tuần trước; nếu thứ Năm là ngày nghỉ thì lấy cuối ngày làm việc liền trước. Tỷ giá đó áp cho mọi tờ khai hải quan đăng ký trong tuần, kể cả hàng xuất khẩu lẫn nhập khẩu.

Ngoại tệ Vietcombank không niêm yết thì tính theo tỷ giá nào?

Hải quan công bố riêng các ngoại tệ đó (ví dụ đô la New Zealand, Đài tệ, rupiah) với ngày hiệu lực khác. Tỷ Giá Đây không có nguồn cho các tỷ giá này nên không tính — tra trên trang tỷ giá của Hải quan.

Khi nào biết tỷ giá tính thuế tuần sau?

Ngay khi hết ngày thứ Năm — giá chốt cuối ngày đã có. Vietcombank đôi khi còn đổi giá sau 17h, nên trang chỉ hiện số tuần sau từ thứ Sáu.