Tỷ Giá Đây
Trang chủ ›Lịch sử tỷ giá›21/01/2026
VCB 25.780 ■0,00% BIDV 25.775 ■0,00% Agribank 25.780 ■0,00% HSBC 25.783 ■0,00% Trung tâm 25.615 EUR 29.332 ■0,00% JPY 166,40 ■0,00%
Theo dõi thêm SJC 141,00tr Bạc 999 1,62tr ▼0,12%
LIVE

Tỷ giá ngày 21/01/2026

Thứ Tư · giá cuối ngày · Vietcombank mua USD 26.080đ, bán 26.380đ.

Tỷ giá Vietcombank ngày 21/01/2026

20 ngoại tệ, giá cuối ngày, đồng cho 1 đơn vị.
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
USDĐô-la Mỹ26.05026.08026.380
EUREuro29.99330.29631.574
JPYYên Nhật160,24161,86170,42
CNYNhân dân tệ3.678,713.715,873.834,88
KRWWon Hàn15,3517,0518,50
AUDĐô-la Úc17.22717.40117.959
SGDĐô Singapore19.91920.12020.806
GBPBảng Anh34.37834.72535.837
THBBaht Thái747,64830,71865,93
CADĐô-la Canada18.50118.68819.286
CHFFranc Thuỵ Sĩ32.39732.72433.772
HKDĐô-la Hồng Kông3.273,323.306,393.432,82
MYRRinggit Malaysia—6.412,566.552,07
INRRupee Ấn Độ—286,86299,21
RUBRúp Nga—320,33354,58
DKKKrone Đan Mạch—4.044,904.199,58
NOKKrone Na Uy—2.575,002.684,18
SEKKrona Thuỵ Điển—2.819,192.938,73
KWDDinar Kuwait—85.46989.612
SARRiyal Ả Rập Xê Út—6.965,367.265,13

Giá USD các ngân hàng ngày 21/01/2026

Giá cuối ngày của các ngân hàng có giá hôm đó, xếp theo giá bán từ rẻ tới đắt, đồng.
Ngân hàngMua chuyển khoảnBán raSo nhà rẻ nhất
Vietcombank26.08026.380—
ACB26.09026.380—
Eximbank26.09026.380—
SeABank26.08026.380—
VRB26.08026.380—
Vikki Bank26.10026.380—
HDBank26.09026.380—
Vietbank26.09026.386+6đ