Tỷ Giá Đây
Trang chủ ›Lịch sử tỷ giá›24/02/2026
VCB 25.780 ■0,00% BIDV 25.775 ■0,00% Agribank 25.780 ■0,00% HSBC 25.783 ■0,00% Trung tâm 25.615 EUR 29.332 ■0,00% JPY 166,40 ■0,00%
Theo dõi thêm SJC 141,00tr Bạc 999 1,62tr ▼0,12%
LIVE

Tỷ giá ngày 24/02/2026

Thứ Ba · giá cuối ngày · Vietcombank mua USD 25.985đ, bán 26.305đ.

Tỷ giá Vietcombank ngày 24/02/2026

20 ngoại tệ, giá cuối ngày, đồng cho 1 đơn vị.
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
USDĐô-la Mỹ25.95525.98526.305
EUREuro30.05530.35831.639
JPYYên Nhật163,06164,71173,42
CNYNhân dân tệ3.702,663.740,063.859,86
KRWWon Hàn15,7017,4418,92
AUDĐô-la Úc18.02718.20918.792
SGDĐô Singapore20.13420.33821.031
GBPBảng Anh34.40834.75635.869
THBBaht Thái743,44826,04861,07
CADĐô-la Canada18.63318.82119.424
CHFFranc Thuỵ Sĩ32.91533.24734.312
HKDĐô-la Hồng Kông3.253,923.286,793.412,49
MYRRinggit Malaysia—6.655,766.800,60
INRRupee Ấn Độ—286,28298,60
RUBRúp Nga—324,53359,24
DKKKrone Đan Mạch—4.052,924.207,92
NOKKrone Na Uy—2.679,542.793,17
SEKKrona Thuỵ Điển—2.827,762.947,68
KWDDinar Kuwait—85.32089.456
SARRiyal Ả Rập Xê Út—6.941,177.239,94

Giá USD các ngân hàng ngày 24/02/2026

Giá cuối ngày của các ngân hàng có giá hôm đó, xếp theo giá bán từ rẻ tới đắt, đồng.
Ngân hàngMua chuyển khoảnBán raSo nhà rẻ nhất
Vikki Bank25.99026.290—
SeABank25.92026.300+10đ
VRB25.92026.300+10đ
Vietbank24.83726.303+13đ
Vietcombank25.98526.305+15đ
ACB26.01026.305+15đ
Eximbank26.00026.305+15đ
HDBank25.94526.305+15đ