Tỷ Giá Đây
Trang chủ ›Lịch sử tỷ giá›26/02/2026
VCB 25.780 ■0,00% BIDV 25.775 ■0,00% Agribank 25.780 ■0,00% HSBC 25.783 ■0,00% Trung tâm 25.615 EUR 29.332 ■0,00% JPY 166,40 ■0,00% Tự do 25.910
Theo dõi thêm SJC 141,00tr Bạc 999 1,62tr ▼0,12%
LIVE

Tỷ giá ngày 26/02/2026

Thứ Năm · giá cuối ngày · Vietcombank mua USD 25.880đ, bán 26.260đ.

Tỷ giá Vietcombank ngày 26/02/2026

20 ngoại tệ, giá cuối ngày, đồng cho 1 đơn vị.
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
USDĐô-la Mỹ25.85025.88026.260
EUREuro30.00330.30631.585
JPYYên Nhật161,24162,87171,49
CNYNhân dân tệ3.715,443.752,963.873,21
KRWWon Hàn15,7817,5419,03
AUDĐô-la Úc18.07918.26218.847
SGDĐô Singapore20.09920.30220.995
GBPBảng Anh34.39034.73735.850
THBBaht Thái740,51822,78857,68
CADĐô-la Canada18.59218.78019.382
CHFFranc Thuỵ Sĩ32.91233.24534.310
HKDĐô-la Hồng Kông3.238,543.271,253.396,39
MYRRinggit Malaysia—6.638,896.783,41
INRRupee Ấn Độ—285,24297,52
RUBRúp Nga—322,20356,66
DKKKrone Đan Mạch—4.045,504.200,24
NOKKrone Na Uy—2.675,782.789,27
SEKKrona Thuỵ Điển—2.827,982.947,93
KWDDinar Kuwait—84.87488.988
SARRiyal Ả Rập Xê Út—6.911,377.208,90

Giá USD các ngân hàng ngày 26/02/2026

Giá cuối ngày của các ngân hàng có giá hôm đó, xếp theo giá bán từ rẻ tới đắt, đồng.
Ngân hàngMua chuyển khoảnBán raSo nhà rẻ nhất
ACB25.88026.240—
Vikki Bank25.91026.240—
Eximbank25.89026.250+10đ
Vietcombank25.88026.260+20đ
Vietbank24.93026.260+20đ
HDBank25.90026.260+20đ
SeABank25.91026.290+50đ
VRB25.91026.290+50đ