Tỷ Giá Đây
Trang chủ ›Lịch sử tỷ giá›11/03/2026
VCB 25.780 ■0,00% BIDV 25.775 ■0,00% Agribank 25.780 ■0,00% HSBC 25.783 ■0,00% Trung tâm 25.615 EUR 29.332 ■0,00% JPY 166,40 ■0,00%
Theo dõi thêm SJC 141,00tr Bạc 999 1,62tr ▼0,12%
LIVE

Tỷ giá ngày 11/03/2026

Thứ Tư · giá cuối ngày · Vietcombank mua USD 26.031đ, bán 26.311đ.

Tỷ giá Vietcombank ngày 11/03/2026

20 ngoại tệ, giá cuối ngày, đồng cho 1 đơn vị.
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
USDĐô-la Mỹ26.00126.03126.311
EUREuro29.71930.01931.286
JPYYên Nhật160,23161,85170,41
CNYNhân dân tệ3.720,433.758,013.878,38
KRWWon Hàn15,4617,1818,64
AUDĐô-la Úc18.23718.42119.011
SGDĐô Singapore20.09220.29520.987
GBPBảng Anh34.34634.69335.804
THBBaht Thái734,97816,63851,26
CADĐô-la Canada18.84219.03319.642
CHFFranc Thuỵ Sĩ32.87633.20834.271
HKDĐô-la Hồng Kông3.260,213.293,143.419,08
MYRRinggit Malaysia—6.625,086.769,22
INRRupee Ấn Độ—284,00296,23
RUBRúp Nga—316,03349,83
DKKKrone Đan Mạch—4.007,564.160,81
NOKKrone Na Uy—2.668,602.781,76
SEKKrona Thuỵ Điển—2.805,282.924,23
KWDDinar Kuwait—85.26589.398
SARRiyal Ả Rập Xê Út—6.955,237.254,58

Giá USD các ngân hàng ngày 11/03/2026

Giá cuối ngày của các ngân hàng có giá hôm đó, xếp theo giá bán từ rẻ tới đắt, đồng.
Ngân hàngMua chuyển khoảnBán raSo nhà rẻ nhất
Vietcombank26.03126.311—
ACB26.07026.311—
Eximbank26.07026.311—
SeABank26.01126.311—
VRB26.01126.311—
Vikki Bank26.08026.311—
HDBank26.07026.311—
Vietbank26.08026.315+4đ