Tỷ Giá Đây
Trang chủ ›Lịch sử tỷ giá›21/10/2026
VCB 26.020 BIDV 26.025 ▼5 Agribank 26.040 ▲10 HSBC 26.011 ▲12 Trung tâm 25.644 EUR 29.517 ▲37 JPY 168,40 ▼0,03
Theo dõi thêm SJC 142,70tr Bạc 999 1,74tr ▼1,47%
LIVE

Tỷ giá ngày 21/10/2026

Thứ Tư · giá cuối ngày · Vietcombank mua USD 25.670đ, bán 26.050đ.

Tỷ giá Vietcombank ngày 21/10/2026

20 ngoại tệ, giá cuối ngày, đồng cho 1 đơn vị.
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
USDĐô-la Mỹ25.64025.67026.050
EUREuro28.28028.56529.771
JPYYên Nhật157,47159,06168,31
CNYNhân dân tệ3.775,083.813,213.935,43
KRWWon Hàn16,9018,7820,37
AUDĐô-la Úc17.70217.88018.453
SGDĐô Singapore19.70319.90220.581
GBPBảng Anh33.74834.08835.181
THBBaht Thái678,37753,74785,72
CADĐô-la Canada17.93618.11718.698
CHFFranc Thuỵ Sĩ30.53530.84331.832
HKDĐô-la Hồng Kông3.202,453.234,793.358,57
MYRRinggit Malaysia—6.273,706.410,35
INRRupee Ấn Độ—272,25283,98
RUBRúp Nga—299,84331,91
DKKKrone Đan Mạch—3.812,083.957,95
NOKKrone Na Uy—2.703,552.818,25
SEKKrona Thuỵ Điển—2.559,312.667,90
KWDDinar Kuwait—83.47987.527
SARRiyal Ả Rập Xê Út—6.854,377.149,54

Giá USD các ngân hàng ngày 21/10/2026

Giá cuối ngày của các ngân hàng có giá hôm đó, xếp theo giá bán từ rẻ tới đắt, đồng.
Ngân hàngMua chuyển khoảnBán raSo nhà rẻ nhất
Vikki Bank25.69026.030—
HSBC25.72526.034+4đ
ACB25.68026.040+10đ
Sacombank25.68026.040+10đ
Techcombank25.67526.045+15đ
Vietcombank25.67026.050+20đ
Eximbank25.69026.050+20đ
GPBank25.69026.050+20đ
MB25.65526.050+20đ
VPBank25.69126.054+24đ
VietABank25.70526.055+25đ
MSB25.70026.057+27đ
BaoViet Bank25.70026.060+30đ
Nam A Bank25.65026.061+31đ
Hong Leong Bank25.68526.065+35đ
BIDV25.69026.070+40đ
Agribank25.69026.070+40đ
LPBank25.69026.070+40đ
SeABank25.69026.070+40đ
VRB25.69026.070+40đ
TPBank25.69026.070+40đ
OCB25.70526.080+50đ
Vietbank25.71526.085+55đ