Tỷ Giá Đây
Trang chủ ›Lịch sử tỷ giá›03/11/2026
VCB 25.970 ▼0,04% BIDV 25.970 ▼0,06% Agribank 25.970 ▼0,08% HSBC 25.930 ▼0,12% Trung tâm 25.630 EUR 29.576 ▼0,09% JPY 168,05 ▼0,09%
Theo dõi thêm SJC 141,20tr ▲0,86% Bạc 999 1,61tr ▼1,64%
LIVE

Tỷ giá ngày 03/11/2026

Thứ Ba · giá cuối ngày · Vietcombank mua USD 25.590đ, bán 25.970đ.

Tỷ giá Vietcombank ngày 03/11/2026

20 ngoại tệ, giá cuối ngày, đồng cho 1 đơn vị.
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
USDĐô-la Mỹ25.56025.59025.970
EUREuro28.09428.37829.576
JPYYên Nhật157,22158,81168,05
CNYNhân dân tệ3.779,413.817,593.939,97
KRWWon Hàn16,5918,4320,00
AUDĐô-la Úc17.55117.72918.297
SGDĐô Singapore19.60819.80720.482
GBPBảng Anh33.66334.00335.093
THBBaht Thái673,46748,29780,05
CADĐô-la Canada17.96018.14118.723
CHFFranc Thuỵ Sĩ30.68630.99631.989
HKDĐô-la Hồng Kông3.192,823.225,073.348,49
MYRRinggit Malaysia—6.265,036.401,52
INRRupee Ấn Độ—270,09281,73
RUBRúp Nga—303,24335,69
DKKKrone Đan Mạch—3.787,193.932,13
NOKKrone Na Uy—2.714,152.829,32
SEKKrona Thuỵ Điển—2.579,792.689,26
KWDDinar Kuwait—83.19387.228
SARRiyal Ả Rập Xê Út—6.830,067.124,21

Giá USD các ngân hàng ngày 03/11/2026

Giá cuối ngày của các ngân hàng có giá hôm đó, xếp theo giá bán từ rẻ tới đắt, đồng.
Ngân hàngMua chuyển khoảnBán raSo nhà rẻ nhất
HSBC25.62025.930—
VietABank25.58525.935+5đ
Vikki Bank25.60025.940+10đ
MSB25.59725.948+18đ
Techcombank25.59325.957+27đ
VPBank25.59525.958+28đ
BaoViet Bank25.60025.960+30đ
Nam A Bank25.59025.963+33đ
Vietcombank25.59025.970+40đ
BIDV25.59025.970+40đ
Agribank25.59025.970+40đ
LPBank25.58525.970+40đ
SeABank25.59025.970+40đ
VRB25.59025.970+40đ
TPBank25.59025.970+40đ
Hong Leong Bank25.58025.980+50đ
OCB25.59525.980+50đ
Vietbank25.62025.990+60đ