Tỷ Giá Đây
Trang chủ ›Lịch sử tỷ giá›05/11/2026
VCB 25.890 ▼0,08% BIDV 25.873 ▼0,22% Agribank 25.890 ▼0,27% HSBC 25.869 ▼0,15% Trung tâm 25.623 EUR 29.635 ▼0,12% JPY 167,16 ▼0,08% Tự do 26.130
Theo dõi thêm SJC 144,50tr ▲1,47% Bạc 999 1,66tr ▲2,15%
LIVE

Tỷ giá ngày 05/11/2026

Thứ Năm · giá cuối ngày · Vietcombank mua USD 25.510đ, bán 25.890đ.

Tỷ giá Vietcombank ngày 05/11/2026

20 ngoại tệ, giá cuối ngày, đồng cho 1 đơn vị.
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
USDĐô-la Mỹ25.48025.51025.890
EUREuro28.15028.43429.635
JPYYên Nhật156,38157,96167,16
CNYNhân dân tệ3.753,503.791,423.912,98
KRWWon Hàn16,5818,4319,99
AUDĐô-la Úc17.55717.73418.303
SGDĐô Singapore19.58619.78420.459
GBPBảng Anh33.75934.10035.193
THBBaht Thái676,18751,31783,20
CADĐô-la Canada17.94218.12418.705
CHFFranc Thuỵ Sĩ30.71131.02132.015
HKDĐô-la Hồng Kông3.183,473.215,623.338,70
MYRRinggit Malaysia—6.277,196.413,97
INRRupee Ấn Độ—270,28281,92
RUBRúp Nga—299,00330,99
DKKKrone Đan Mạch—3.794,063.939,27
NOKKrone Na Uy—2.708,052.822,97
SEKKrona Thuỵ Điển—2.588,792.698,65
KWDDinar Kuwait—83.01687.042
SARRiyal Ả Rập Xê Út—6.807,587.100,80

Giá USD các ngân hàng ngày 05/11/2026

Giá cuối ngày của các ngân hàng có giá hôm đó, xếp theo giá bán từ rẻ tới đắt, đồng.
Ngân hàngMua chuyển khoảnBán raSo nhà rẻ nhất
Eximbank25.49025.850—
ACB25.50025.860+10đ
VPBank25.46725.860+10đ
Sacombank25.50025.860+10đ
Techcombank25.50025.865+15đ
HSBC25.56225.869+19đ
VietABank25.52025.870+20đ
HDBank25.51025.870+20đ
BIDV25.49325.873+23đ
MSB25.50425.880+30đ
Vietcombank25.51025.890+40đ
Agribank25.51025.890+40đ
LPBank25.53025.890+40đ
SeABank25.51025.890+40đ
BaoViet Bank25.53025.890+40đ
VRB25.51025.890+40đ
Vikki Bank25.54025.890+40đ
TPBank25.51025.890+40đ
OCB25.52025.890+40đ
Hong Leong Bank25.53025.910+60đ
Nam A Bank25.51025.913+63đ
Vietbank25.58025.950+100đ